Giống như chữ “堇” (cẩn), một chữ Hán cổ dùng để chỉ loại cây hoặc màu tím (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến màu tím của hoa cẩm chướng – “cẩm” gần âm với “cẩn”).
同“堇”。《玉篇•堇部》:“𦻍”,“堇”的古文。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
堇
Hình thái radical:
⿳,艹,一,#
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
艹
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨一丿丶丨乚一丨一丿丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép