Giống như chữ “裘” (câu), dùng trong tên địa danh cổ như “菟裘” (Đồ Câu), vùng đất xưa ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc (giúp nhớ qua âm Hán Việt và địa danh lịch sử).
同“裘②”。〔菟~〕即“菟裘”,古地名,在今山东省泗水县。
Ví dụ
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CÂU】
Hình thái radical:
⿱,艹,裘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一乚丶丶丿丶丶丶一丿乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép