ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦿢
Bảng phân tích âm vị 𦿢
Méng
Chữ cổ 籀文 của chữ '蒙' (mông), nghĩa là che phủ, bao phủ; cũng chỉ sự mơ hồ, chưa rõ ràng (giúp nhớ: 'mông' như mông lung, mơ hồ).
籀文“蒙”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép