ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧀧
Bảng phân tích âm vị 𧀧
Mēng
〔~~𫜜(dēng)〕vừa mới tỉnh ngủ, mắt còn mơ màng như người mông lung (giống như 'mông' trong tiếng Việt, dễ nhớ trạng thái mơ màng)
〔~~𫜜(dēng)〕刚睡醒的样子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép