ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧁖
Bảng phân tích âm vị 𧁖
Xù
Loại rau mùa đông, giống như rau cải, thường dùng trong bữa ăn mùa lạnh (nhớ chữ '蓄' là tích trữ rau mùa đông).
《集韵》:“蓄,~,许六切。冬菜。或从禾从𤲸。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép