ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧁺
Bảng phân tích âm vị 𧁺
Rǒng
Chữ Nôm, đồng nghĩa với “𣓆㈡”, đọc là rườm, nghĩa là dài dòng, rườm rà (như lời nói rườm rà khiến người nghe mệt mỏi).
喃字。同“𣓆㈡”。读音rườm,冗长的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép