Bản dịch của từ 𧂀 trong tiếng Việt

𧂀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎo

ㄇㄧㄠˇN/AN/AN/A

𧂀 (Tính từ)

miǎo
01

Giống chữ '' (miểu), nghĩa là nhỏ bé, không đáng kể (như 'miểu thị' - coi nhẹ). Chữ này có bộ '' (cỏ) và âm '' (mào), gợi nhớ hình ảnh cỏ nhỏ li ti, dễ quên như 'miểu' trong tiếng Việt.

同“藐”。《説文•艸部》:“𧂀,茈艸也。从艸,䫉聲。”王筠句讀:“《釋艸》作藐,從籀文‘貌’。”《集韻•覺韻》:“𧂀,或从貌。”《後漢書•張衡傳》:“𢒰汨飂戾沛以罔象兮,爛漫麗靡𧂀以迭逷。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧂀
Bính âm:
【miǎo】【ㄇㄧㄠˇ】【MIỂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,艹,䫉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿丶丶丿乚丿丿一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép