Bản dịch của từ 𧂫 trong tiếng Việt
𧂫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𧂫 (Danh từ)
【fú】
01
Nghĩa chưa rõ ràng. Trong sách Dịch Lâm có câu: “Hai lòng vui vẻ, cùng nhau chia sẻ phù ~.” Chú thích: “Phù ~, bản khác viết là mao liễu (một loại cây leo).” (Gợi nhớ chữ phù như cây phù leo, dễ quấn quýt, tượng trưng cho sự hòa hợp.)
义未详。《易林·大过之小过》:“两心相悦,共其茀~。”注:“茀~,别本作茅藘。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
