Bản dịch của từ 𧆅 trong tiếng Việt

𧆅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wān

ㄨㄢN/AN/AN/A

𧆅 (Danh từ)

wān
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo 'Điền Trúc huyện chí' thời Dân Quốc: 'Trên nách lá mọc hoa như cây ~ thảo, bốn cánh lớn, rất thơm' (trang 31, quyển 8).

民國《綿竹縣志》:“于葉腋間作花如~苕大四瓣甚香”(卷八p31)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧆅
Bính âm:
【wān】【ㄨㄢ】【OAN】
Hình thái radical:
⿳,艹,亠,彎
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
26
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丶一一一丨乚一乚乚丶丶丶丶乚乚丶丶丶丶乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép