Cùng nghĩa với “囿” – vườn, nơi bao quanh để nuôi dưỡng hoặc trồng trọt (như vườn rau, vườn cây). Hình ảnh dễ nhớ: “dụ” như “dụng” để giữ gìn cây cối trong vườn.
同“囿”。园。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿴,囗,⿳,⿲,木,木,木,⿲,木,木,木,⿲,木,木,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
43
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丨乚一丨丿丶一丨丿丶一丨丿丶一丨丿丶一丨丿丶一丨丿丶一丨丿丶一丨丿丶一丨丿丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép