ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧆛
Bảng phân tích âm vị 𧆛
Qián
Giống như chữ '虔' (kiền), thường dùng để chỉ sự thành kính, nghiêm trang trong tâm hồn (nhớ câu 'kiền thành kính').
同“虔”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép