ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧆢
Bảng phân tích âm vị 𧆢
Hǔ
Cùng nghĩa với chữ '虎' – con hổ, loài thú dữ trong rừng (dễ nhớ: hổ là vua rừng, tiếng kêu gầm như tiếng gió hú)
同“虎”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép