Bản dịch của từ 𧈀 trong tiếng Việt

𧈀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

𧈀 (Tính từ)

líng
01

Giống chữ “” (linh), nghĩa là linh thiêng, thần bí (như linh hồn, linh cảm). Chữ này thường thấy trên bia đá thời Hán, có hình tượng gần giống với chữ “”.

同“靈”。《字彙補•虍部》:“𧈀與靈同,見漢碑。”《隸辨•青韻》:“靈從霝,需從雨,碑變從虍。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧈀
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,虍,⿱,罒,巫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚丿一乚丨乚丨丨一一丨丿丶丿丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép