Bản dịch của từ 𧉎 trong tiếng Việt

𧉎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊN/AN/AN/A

𧉎 (Danh từ)

xuán
01

Giống như chữ '', dùng để chỉ một loại nhỏ trong tiếng Hán cổ.

同“肙”。

Ví dụ
02

Loài côn trùng nhỏ bé, như những con sâu nhỏ dễ quên.

小虫。

Ví dụ
03

Không gian trống rỗng, khoảng không.

空。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧉎
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Hình thái radical:
⿱,虫,⺼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép