Bản dịch của từ 𧉳 trong tiếng Việt

𧉳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥN/AN/AN/A

𧉳 (Danh từ)

fēng
01

Cùng nghĩa với “ong” – loài côn trùng bay vo ve, làm mật ngọt ngào (giúp nhớ: ong và phong đều liên quan đến mật ong).

同“蜂”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với “bàng” – loài động vật có vỏ cứng sống ở nước, thường ăn được (giúp nhớ: bàng là con trai của sông, ốc bàng).

同“蚌”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧉳
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,𡴀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶乚丨一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép