Bản dịch của từ 𧉸 trong tiếng Việt
𧉸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
𧉸 (Động từ)
【gōng】
01
Truyện kể về một người mẹ già cô độc có con bị bỏ rơi bên bờ nước, được con chó trung thành tên Hạc Thương săn bắt ven bờ nước tìm thấy và mang về, mẹ nuôi ấp ủ, rồi đứa trẻ ấy lớn lên (câu chuyện về sự trung thành và kỳ diệu).
《四部丛刊·三编子部·太平御览·卷第九百四兽部十六·狗上》又《徐偃王志》:“云徐君宫人任娠而产卯,以为不祥,弃于水边。孤独老母有犬,名鹄仓,猎于水滨,得所弃卯,衔以来归。独母以为异,覆暖之,遂~蝍成小儿。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
