Bản dịch của từ 𧊨 trong tiếng Việt
𧊨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rán | ㄖㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𧊨 (Danh từ)
【rán】
01
Cùng nghĩa với chữ “蚺” – chỉ loại rắn lớn, dài như rắn hổ mang (giúp nhớ: “nhiên” nghe như “rắn” trong tiếng Việt).
同“蚺”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【rán】【ㄖㄢˊ】【NHIÊN】
- Các biến thể:
- 蚺
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,⿻,冂,⿰,二,二
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一丨一丶丨乚一一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髥
袇
䰯
繎
䑙
䫇
蚦
㲯
䕼
㾆
袡
䖄
蝕
蠧
蛝
螐
蛾
蠒
蠐
蛷
蛁
䖢
螋
䗿
葛
揹
遈
湵
䛊
喺
琨
蛳
惉
聎
睇
嫂
