Bản dịch của từ 𧊴 trong tiếng Việt
𧊴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàng | ㄏㄨㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𧊴 (Danh từ)
【huàng】
01
Chữ viết sai của '蜬' (một loại sinh vật biển giống như ốc), trong văn bản cổ có nhắc đến loài này sống ở Bắc Hải, trên cạn gọi là '焱' (hỏa), dưới nước gọi là '蜬'. (Hình ảnh sinh vật biển dễ nhớ như 'bể' và 'hoảng' gợi nhớ sự khác biệt môi trường sống)
“蜬”讹字。唐·苏鹗《苏氏演义(文渊阁四库本)·卷上》:“贝者,北海之介虫,陆居为焱,在水名~。”△宏按,《尔雅·释鱼》:“贝,居陆贆,在水者蜬。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
