Bản dịch của từ 𧋷 trong tiếng Việt

𧋷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄍㄜˋ / ㄍㄞˇN/AN/AN/A

𧋷 (Danh từ)

01

Ghẹ - loại cua hoa quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam, thân mềm vỏ cứng, thịt ngọt.

〈越南释义〉读音ghẹ,花蟹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gậy - ấu trùng muỗi, còn gọi là con bọ gậy, thường xuất hiện trong nước đọng.

〈越南释义〉读音gậy,〔𧌂~〕蚊子的幼虫,孑孓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧋷
Bính âm:
【ㄍㄜˋ / ㄍㄞˇ】【HẠT / CỐI】
Hình thái radical:
⿰,虫,忌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶乚一乚丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép