ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧌮
Bảng phân tích âm vị 𧌮
Huì
Cùng nghĩa với “喙” (mỏ chim), hình ảnh dễ nhớ như mỏ chim nhỏ xinh, thường dùng trong văn cổ để chỉ phần mỏ hoặc miệng chim.
同“喙”。唐·樊宗师《绛守居园池记》:“西北曰鼇,~原,開咍儲,虚明茫茫,嵬眼澒耳。”
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép