Bản dịch của từ 𧌯 trong tiếng Việt

𧌯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋN/AN/AN/A

𧌯 (Danh từ)

01

Trích dẫn từ cổ văn: cách nói về một loại ốc hoặc vật gì đó rất xa, không thấy được khi cách xa đến trăm dặm (giống như ốc vụ xa xôi, khó tìm).

《韩诗外传笺疏·佚文》:去之百里,不见𧌯螺。《论衡校释·卷第四·书虚篇》:“……去之百里,不见𧌯埵螺堁,远也。”先孙曰:“𧌯螺”当作“埵堁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧌯
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Hình thái radical:
⿰,虫,垂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丿一丨丨一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép