ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧍅
Bảng phân tích âm vị 𧍅
Suá
Con sứa, loài thủy sinh trong suốt như thạch, bơi lượn trên mặt nước (giúp nhớ: sứa suá, suá sứa)
水母。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép