Cùng nghĩa với chữ 蛔, chỉ loại giun tròn thường ký sinh trong ruột người, dễ nhớ như 'huy' giống 'huyết' (máu) vì giun sống trong ruột có thể gây mất máu nhẹ.
同“蛔”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HUY】
Các biến thể:
蛔
Hình thái radical:
⿰,虫,廻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
虫
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丨乚丨乚一一乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép