Bản dịch của từ 𧎆 trong tiếng Việt

𧎆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˋN/AN/AN/A

𧎆 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với “” (côn trùng gây hại, sâu bọ phá hoại sách vở hoặc cây trồng). Ví dụ: “蟊𧎆” chỉ sâu bọ gây hại, như sâu mọt trong sách hoặc sâu hại mùa màng, dễ nhớ vì “𧎆” giống như sâu bọ “đục” phá.

同“蠹”。明·杨士奇《赠澹庵杨公展墓诗其四》:“凡庸谅猥鄙,贪惏复蟊𧎆。良农治田穑,稂莠在芟除。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧎆
Bính âm:
【dù】【ㄉㄨˋ】【ĐỘC】
Hình thái radical:
⿱,才,䖵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一乚丿丨乚一丨一丶丨乚一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép