Bản dịch của từ 𧎆 trong tiếng Việt
𧎆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dù | ㄉㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𧎆 (Danh từ)
【dù】
01
Cùng nghĩa với “蠹” (côn trùng gây hại, sâu bọ phá hoại sách vở hoặc cây trồng). Ví dụ: “蟊𧎆” chỉ sâu bọ gây hại, như sâu mọt trong sách hoặc sâu hại mùa màng, dễ nhớ vì “𧎆” giống như sâu bọ “đục” phá.
同“蠹”。明·杨士奇《赠澹庵杨公展墓诗其四》:“凡庸谅猥鄙,贪惏复蟊𧎆。良农治田穑,稂莠在芟除。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
