Cùng nghĩa với chữ “螂” (một loại côn trùng giống con bọ cạp nhỏ thường gặp trong nhà, dễ nhớ vì âm “láng” giống tiếng Việt 'láng giềng' nhưng đây là con bọ nhỏ không thân thiện).
同“螂”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【láng】【ㄌㄤˊ】【LÁNG】
Hình thái radical:
〾,⿲,虫,艮,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
虫
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶乚一一乚丶乚乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép