ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧒏
Bảng phân tích âm vị 𧒏
Shèn
Cùng nghĩa với chữ “蜃” (một loại ốc biển tạo ảo ảnh trên mặt nước, thường gọi là 'thẫn' trong tiếng Việt để dễ nhớ).
同“蜃”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép