Bản dịch của từ 𧒘 trong tiếng Việt
𧒘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | N/A | N/A | N/A |
𧒘 (Danh từ)
【guǒ】
01
Cùng nghĩa với chữ “蜾”, chỉ một loại côn trùng nhỏ như con sâu đất, thường xuất hiện trong thơ ca cổ Việt Nam và Trung Quốc (nhớ câu thơ “螟𧕅有子,𧒘蠃負之” như hình ảnh sâu non ôm con).
同“蜾”。《説文•虫部》:“𧒘,𧒘蠃,蒲盧,細要土蠭也。天地之性,細要純雄無子。《詩》曰:‘螟𧕅有子,𧒘蠃負之。’𧒘或从果。”按:今《詩•小雅•小宛》“𧒘”作“蜾”。
Ví dụ
