Bản dịch của từ 𧒘 trong tiếng Việt

𧒘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇN/AN/AN/A

𧒘 (Danh từ)

guǒ
01

Cùng nghĩa với chữ “”, chỉ một loại côn trùng nhỏ như con sâu đất, thường xuất hiện trong thơ ca cổ Việt Nam và Trung Quốc (nhớ câu thơ “螟𧕅有子,𧒘蠃負之” như hình ảnh sâu non ôm con).

同“蜾”。《説文•虫部》:“𧒘,𧒘蠃,蒲盧,細要土蠭也。天地之性,細要純雄無子。《詩》曰:‘螟𧕅有子,𧒘蠃負之。’𧒘或从果。”按:今《詩•小雅•小宛》“𧒘”作“蜾”。

Ví dụ
𧒘
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,𩰬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶一丨乚一一乚丨丨乚丿丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép