Bản dịch của từ 𧒟 trong tiếng Việt
𧒟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄓˊ ㄖㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𧒟 (Danh từ)
【】
01
Cùng nghĩa với chữ “𧍸 (螽)”, chỉ loại châu chấu, côn trùng gây hại mùa màng (nhớ câu: “chức dung là châu chấu, mùa màng lo mất sạch rồi”). Theo sách Cương Kinh Tự Điển phần bộ Trùng ghi: “𧒟, 《Thuyết Văn Giải Tự》: chức dung phiên âm, nghĩa là châu chấu.” Theo bản hiện đại của Thuyết Văn, chữ chuẩn là “𧍸”.
同“𧍸(螽)”。《康熙字典•虫部》:“𧒟,《説文解字》:職戎切,蝗也。”按:今本大徐《説文》楷作“𧍸”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
