Bản dịch của từ 𧓭 trong tiếng Việt

𧓭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèn

ㄇㄣˋN/AN/AN/A

𧓭 (Danh từ)

mèn
01

Con dế mèn, loài côn trùng kêu râm ran như tiếng hát mùa hè (giúp nhớ dễ dàng qua câu ca dao “Dế mèn kêu râm ran trong vườn”)

〈越南释义〉读音mèn,蟋蟀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧓭
Bính âm:
【mèn】【ㄇㄣˋ】【MÈN】
Hình thái radical:
⿰,虫,綿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶乚乚丶丶丶丶丿丨乚一一丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép