Bản dịch của từ 𧔉 trong tiếng Việt
𧔉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chài | ㄔㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𧔉 (Danh từ)
【chài】
01
Loài ve sầu nhỏ, tiếng kêu râm ran như ve mùa hè (giúp nhớ chữ 蝉 - ve sầu)
《说文解字句读》:“螇,螇鹿,蛁蟟也。王筠案,虭蟧即蛁蟟。”《庄子释文》作蛁蟧。《夏小正传》:“寒蝉也者,蝭~也。蝭~又蝭蟧之转语。”《楚词·招隐》:“寸蟪蛄鸣兮啾啾。”王注:蜩蝉得夏,喜呼号也。又《说文段注》:“螇,螇鹿,蛁尞也。段玉裁按,虭蟧音如貂料,即许之蛁尞也。蜓蚞音如廷木。许无蚞字。”蝭蟧,《夏小正》作蝭~。字宜支遼二音。今江东俗语尚如此,辞章家作遮了二字是也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
