Bản dịch của từ 𧔉 trong tiếng Việt

𧔉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chài

ㄔㄞˋN/AN/AN/A

𧔉 (Danh từ)

chài
01

Loài ve sầu nhỏ, tiếng kêu râm ran như ve mùa hè (giúp nhớ chữ - ve sầu)

《说文解字句读》:“螇,螇鹿,蛁蟟也。王筠案,虭蟧即蛁蟟。”《庄子释文》作蛁蟧。《夏小正传》:“寒蝉也者,蝭~也。蝭~又蝭蟧之转语。”《楚词·招隐》:“寸蟪蛄鸣兮啾啾。”王注:蜩蝉得夏,喜呼号也。又《说文段注》:“螇,螇鹿,蛁尞也。段玉裁按,虭蟧音如貂料,即许之蛁尞也。蜓蚞音如廷木。许无蚞字。”蝭蟧,《夏小正》作蝭~。字宜支遼二音。今江东俗语尚如此,辞章家作遮了二字是也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧔉
Bính âm:
【chài】【ㄔㄞˋ】【SÁI】
Hình thái radical:
⿰,虫,樂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丿丨乚一一乚乚丶乚乚丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép