Bản dịch của từ 𧕒 trong tiếng Việt
𧕒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fěi | ㄈㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
𧕒 (Danh từ)
【fěi】
01
Cùng nghĩa với “蜚” – một loài quái thú trong sách cổ, hình dáng như con bò, đầu trắng đuôi rắn, đi trên nước thì cạn, đi trên cỏ thì héo, xuất hiện gây đại dịch (giúp nhớ: “phi” như bay, quái thú bay đến gây bệnh).
同“蜚”。古籍中说的一种怪兽。《集韻•未韻》:“蜚,獸名,如牛,白首蛇尾。行水則竭,行艸則枯,見則大疫。或作𧕒。”
Ví dụ
02
Cùng nghĩa với “蜚” – con gián (côn trùng mang khay, hay bò nhanh như bay, dễ nhớ với từ “phi” nghĩa là bay).
同“蜚”。蟑螂。《字彙補•虫部》:“𧕒,《集韻》:‘與蜚同。’負盤蟲也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【fěi】【ㄈㄟˇ】【PHI】
- Các biến thể:
- 蜚
- Hình thái radical:
- ⿱,弗,蟲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚一乚丿丨丨乚一丨一丶丨乚一丨一丶丨乚一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胐
诽
翡
悱
篚
誹
菲
蕜
朏
奜
㥱
斐
䖺
蟡
蠫
蝁
蟈
蠔
虴
蝚
蜜
蛚
蟬
䗐
鱘
讇
䭡
靆
鷸
鱗
欐
攪
纕
贙
鷮
䌱
