Cùng nghĩa với chữ “螽” (chung), chỉ loại côn trùng giống như châu chấu, thường gọi là “chung châu chấu” trong tiếng Việt (giúp nhớ qua âm “chung” và hình ảnh con côn trùng nhảy nhót).
同“螽”。《玉篇•䖵部》:“𧕠”,“螽”的古文。
Ví dụ
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
Các biến thể:
螽
Hình thái radical:
⿳,⿱,丿,罒,乑,䖵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
虫
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚丨丨一丿乚丿丿丿丶丨乚一丨一丶丨乚一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép