ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧕭
Bảng phân tích âm vị 𧕭
Rǎn
〈tiếng Việt〉 rạm, loại cua nhỏ sống ở nước ngọt, thân mềm, có mai cứng như cua biển (dễ nhớ vì 'rạm' gần giống 'rám' nắng, nhưng đây là tên loài cua)
〈越南释义〉读音rạm,螃蟹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép