Bản dịch của từ 𧕻 trong tiếng Việt

𧕻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nuò

ㄋㄨㄛˋN/AN/AN/A

𧕻 (Danh từ)

nuò
01

Giống như chữ “”, là tên một loại côn trùng (như con bọ) trong sách cổ 《北户录·红蝙蝠》; có thể tương tự như “蠬蠭” (côn trùng nhỏ, gây nhớ đến từ 'nặc' dễ nhớ như 'nặc danh' nhưng ở đây là tên côn trùng).

同“蛖”。〔𧕻𧌰〕虫名。出自《北户录·红蝙蝠》。可能同“蠬蠭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo sách 《陕西通志》, ăn thịt của loài 𧕻 này; nhớ như câu chuyện ăn thịt côn trùng trong văn hóa cổ xưa.

《(嘉靖)陕西通志·卷之十四·文献一·圣神·圣神圣嗣圣臣》:食嬴〔蠃〕𧕻之肉。

Ví dụ
𧕻
Bính âm:
【nuò】【ㄋㄨㄛˋ】【NẶC】
Hình thái radical:
⿰,虫,龐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丶一丿丶一丶丿一丿乚丶丶一乚一乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép