Giống như chữ 𡳭, dùng để chỉ một loại vật hoặc khái niệm đặc biệt trong chữ Hán cổ (giúp nhớ: chữ này như một biến thể của 𡳭, dễ liên tưởng đến 'quải' trong tiếng Việt).
同“𡳭”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUẢI】
Các biến thể:
𡳭
Hình thái radical:
⿰,蠶,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
虫
Số nét:
29
Thứ tự bút hoạ:
一乚丿乚一乚丿乚丨乚一一丨乚一丨一丶丨乚一丨一丶乚一丿一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép