Cũng như chữ “衢”, nghĩa là ngã tư đường lớn, nơi giao nhau của nhiều con đường (nhớ câu “quán quán quán quán, quán quán quán quán” để liên tưởng đến ngã tư đông đúc).
同“衢”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【qú】【ㄑㄩˊ】【QU】
Các biến thể:
衢
Hình thái radical:
⿲,彳,⿱,䀠,𦈢,亍
Bộ thủ:
行
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丨丨乚一一一丨乚一一一丿一一丨一丨一一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép