Bản dịch của từ 𧙖 trong tiếng Việt
𧙖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | N/A | N/A | N/A |
𧙖 (Danh từ)
【gū】
01
Dân gian gọi chữ này giống chữ '估' trong sách cổ ở tỉnh Hà Bắc, dùng để chỉ quần áo ở vùng Tế Tân (Bắc Kinh, Thiên Tân).
民间读作‘估’字见河北定兴《五言杂字》衣天津行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
‘估衣’ là cách gọi quần áo cũ ở Bắc Kinh, Thiên Tân xưa, thực ra nên gọi là ‘故衣’ vì là quần áo đã qua sử dụng, thậm chí có thể từng thuộc về người đã mất.
估衣;旧时北京、天津等地称旧衣服为“估衣”。實際應叫作“故衣”,因估衣本是人穿過的,其中亦有死人穿過的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
