ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧙿
Bảng phân tích âm vị 𧙿
Lǚ
Cùng nghĩa với từ 'lữ' trong 'đoàn lữ hành' (nhóm người đi cùng nhau).
同“旅”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cùng nghĩa với từ 'ỷ', chỉ sự dựa vào, tin cậy.
同“依”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép