ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧚱
Bảng phân tích âm vị 𧚱
Bāo
Cùng nghĩa với chữ “褒” (khen ngợi, tán dương như lời khen ngợi ngọt ngào như mật), dễ nhớ vì “bào” giống âm “bao” trong tiếng Việt, bao trọn lời khen.
同“褒”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép