ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧛱
Bảng phân tích âm vị 𧛱
Bāo
Giống chữ “褒” (khen ngợi, tán dương).
同“褒”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng trong tên người Đài Loan, đọc là bāo.
〈见于台湾人名〉拼音bāo。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép