ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧜐
Bảng phân tích âm vị 𧜐
Zhuì
Chỉ trạng thái rũ xuống, treo lơ lửng như cành cây trễ xuống, dễ nhớ như câu 'mắt trễ, miệng trễ' (dáng vẻ buồn ngủ, mệt mỏi).
喃字。读音trễ,下垂,耷拉。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép