Cùng nghĩa với “褺” (gấp, xếp quần áo). Dùng trong phương ngữ Trung Nguyên để chỉ hành động gấp quần áo, như gấp chiếc áo cho gọn gàng, dễ nhớ như 'điệp' gấp từng lớp.
同“褺”。〈方言〉折叠衣服。中原官话。
Ví dụ
Bính âm:
【diē】【ㄉㄧㄝ】【ĐIỆP】
Các biến thể:
褺
Hình thái radical:
⿱,埶,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
衣
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿丶一丨一丿乚丶丶一丿乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép