ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧟆
Bảng phân tích âm vị 𧟆
Xié
Giày dép, vật để bảo vệ chân khi đi lại (như giày, dép); ví dụ trong câu thơ nói về đôi giày bị nước bắn ướt.
鞋。梁元帝《采莲赋》:“水溅兰桡,芦侵罗~。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép