ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧠊
Bảng phân tích âm vị 𧠊
Mào
Chạm trán, va chạm gây khó chịu (như khi 'mạo phạm' tức là làm mất lòng ai).
抵觸;冒犯。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giống như chữ 'mạo' trong 'mạo hiểm' hay 'mạo muội' (dùng thay thế chữ '冒').
同“冒”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép