Bản dịch của từ 𧡨 trong tiếng Việt

𧡨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊN/AN/AN/A

𧡨 (Tính từ)

01

Nhìn rõ ràng, sáng tỏ như nhìn chim bay trên trời (dễ nhớ vì 'đề' cũng là dấu hiệu rõ ràng).

看得清楚,明显。《説文•見部》:“𧡨,㬎也。”段玉裁注:“許云㬎者,此蓋轉寫奪字。當云㬎視……察及飛鳥,是為明㬎之視。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với “” (đề), dùng để chỉ việc đánh dấu, ghi chú như đề tên, đề thơ, đề cột, đề bảng.

同“題”。标识。明趙宧光《説文長箋・見部》:“𧡨,凡𧡨名、𧡨詩、𧡨柱、𧡨額,當並用題。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧡨
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𥉘, 𧡰
Hình thái radical:
⿺,是,見
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丨一丿丶丨乚一一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép