ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧥍
Bảng phân tích âm vị 𧥍
Biāo
Tên một loại sừng (角), dễ nhớ như sừng con vật có hình dạng đặc biệt.
角名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giống như “镳”, là dây buộc ngựa, giúp nhớ dễ dàng qua hình ảnh dây buộc ngựa chạy nhanh như tiếng 'biāo'.
同“镳”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép