ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧥡
Bảng phân tích âm vị 𧥡
Dàn
Giống như chữ “诞”, nghĩa là sinh ra, ra đời (như trong “sinh nhật” 生诞). Dễ nhớ vì “đản” cũng có nghĩa là sinh, giống như “đản sinh” (ra đời).
同“诞”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép