Giống như chữ “訮” (một dạng chữ cổ, dùng trong văn tự cổ), thường liên quan đến ý nghĩa chỉ sự điều khiển hoặc sai khiến (giúp nhớ qua âm Hán Việt 'khiển' nghĩa là sai khiến).
同“訮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【qiàn】【ㄑㄧㄢˋ】【KHIỂN】
Hình thái radical:
⿰,言,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
言
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép