Bản dịch của từ 𧧝 trong tiếng Việt

𧧝

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˇN/AN/AN/A

𧧝 (Tính từ)

01

〈phương ngữ〉Ghét bỏ, không ưa (giống như cảm giác 'á' khi gặp điều không thích). Dùng trong tiếng Quan thoại Tây Nam.

〈方言〉嫌弃。西南官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈phương ngữ〉Cứng đầu, khó hợp tác, hay cãi cọ (như kiểu 'á' làm khó chịu). Dùng trong tiếng Tương ngữ.

〈方言〉乖戾;不相合;爱扯皮。湘语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

〈phương ngữ〉Hống hách, ngang ngược (như kiểu 'á' làm người khác khó chịu). Dùng trong tiếng Quảng Đông.

〈方言〉霸道,蛮横。粤语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𧧝
Bính âm:
【yǎ】【ㄧㄚˇ】【Á】
Hình thái radical:
⿰,言,厊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一一丿一乚乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép