Bản dịch của từ 𧨒 trong tiếng Việt
𧨒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gěng | ㄍㄥˇ | N/A | N/A | N/A |
𧨒 (Danh từ)
【gěng】
01
〈Thường thấy trong tên người Đài Loan〉 (giúp nhớ như tên riêng đặc biệt)
〈见于台湾人名〉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo 《Tư Hành Thiêu》: Ý nói khắp pháp giới đều có tâm giữ gìn, tâm ấy cùng Phật đồng nhất nên gọi là đồng đức, văn này giải thích khác biệt trong ghi chép ngày nay.
《资行钞》:云谓遍法界境有~持心心与佛齐故云齐徳也文此释今记别也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
